'mitangeben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
mitangeben
[mɪtˈʔanˌɡeːbn̩]Động từ
Định nghĩa
1
ghi kèm- cũng nêu hoặc ghi ra một thông tin khi một thông tin khác đã được nêu; đồng thời bổ sung thêm một chi tiết đi kèm
auch nennen, wenn etwas anderes genannt wird; gleichzeitig eine zusätzliche Angabe machen
„Welche weiteren Schulen sollen bis Ende 2025 fertiggestellt werden? Bitte die Schulform, die Anzahl der Züge und den geplanten Schulbeginn mitangeben.“
“Những trường nào khác sẽ được hoàn thành trước cuối năm 2025? Vui lòng ghi kèm loại hình trường, số lượng lớp và thời điểm dự kiến bắt đầu hoạt động của trường.”