

nhận được- nhận được cho một con đường hoặc giai đoạn cuộc sống
für einen Weg oder Lebensabschnitt erhalten
nắm bắt- sắp xếp đúng đắn các sự kiện xung quanh
Geschehnisse der Umwelt richtig einordnen
kịp tham gia- có khả năng tham gia
in der Lage sein, teilnehmen zu können