Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'muskulös' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
muskulös
[mʊskuˈløːs]
Tính từ
Định nghĩa
1
vạm vỡ
- có cơ bắp phát triển mạnh, thân thể săn chắc và khỏe khoắn.
kräftige Muskeln habend
Sie hat vom Radfahren
muskulöse
Schenkel bekommen.
Cô ấy đã có bắp đùi vạm vỡ nhờ đạp xe.
Viele Männer und Frauen rennen heute ins Sportstudio: beide wollen gut aussehen, die Männer
, die Frauen sehnig schlank.
Từ trái nghĩa
schmächtig
schwach
schwächlich
Từ cụ thể hơn
drahtig
sehnig
muskulös
Ngày nay nhiều đàn ông và phụ nữ chạy đến phòng tập thể dục: cả hai đều muốn trông đẹp, đàn ông thì vạm vỡ, phụ nữ thì thon gọn săn chắc.
Tính từ