
giống nhau, cùng một- cái đó, cái ấy, cùng một thứ
der-, die-, dasselbe
cụ thể là- dùng để nói rõ hơn, liệt kê hoặc xác định chính xác điều vừa được nhắc đến; tức là, và cụ thể là.
und zwar
quả thật- dùng như từ đệm nhấn mạnh để khẳng định điều gì là thực sự đúng hoặc ai cũng biết; có sắc thái nhấn mạnh như ‘thật vậy’, ‘quả là’.
als betonendes Füllwort: tatsächlich; bekanntlich
tức là- trạng từ liên kết dùng để nối câu hoặc mệnh đề nhằm bổ sung, giải thích hoặc nói rõ hơn nội dung đã nêu trước đó.
Konjunktionaladverb:
vì mà- liên từ hoặc trạng từ mang ý nghĩa nguyên nhân, dùng để nêu lý do hay căn cứ cho điều được nói trước đó; có thể hiểu là ‘vì’, ‘bởi vì’.
Kausale Konjunktion oder Adverb (vgl. Anmerkung):