
giống nhau- Giống nhau về mọi mặt; có đặc điểm sao cho các thuộc tính của hai vật ít hoặc không khác biệt gì.
in jeder Hinsicht einander ähnelnd; so geartet, dass die Eigenschaften zweier Dinge sich wenig beziehungsweise gar nicht unterscheiden
không đổi- không thay đổi
sich nicht verändernd
ngay- xảy ra trong thời gian rất gần, trong tương lai gần như tức thì.
in zeitlicher Nähe erfolgend, in naher Zukunft
ngay- ở rất gần về mặt vị trí; không xa ai đó hoặc vật gì đó.
in örtlicher Nähe; unweit von jemandem/etwas
như- Giới từ cổ, đồng nghĩa với “như”, dùng với cách 3 để chỉ sự so sánh tương đương.
antiquiertes Synonym für „wie“, steht aber mit dem Dativ