'neuzeitlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
neuzeitlich
[ˈnɔɪ̯ˌt͡saɪ̯tlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
cận đại- thuộc về thời kỳ cận đại hoặc thời mới trong lịch sử.
ohne Steigerung: auf die neue Zeit/Neuzeit bezogen
„In einer einflussreichen Vorlesung von 1962 hat der Philosoph Joachim Ritter das mit Petrarca einsetzende Motiv des Blicks vom Berge als Ausdruck neuzeitlicher Subjektivität gedeutet.“
Trong một bài giảng có ảnh hưởng từ năm 1962, triết gia Joachim Ritter đã diễn giải mô-típ cái nhìn từ trên núi, khởi đầu với Petrarca, như là biểu hiện của tính chủ thể thời cận đại.