'vorzeitlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorzeitlich
[ˈfoːɐ̯ˌt͡saɪ̯tlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
tiền sử- Có nguồn gốc từ thời tiền sử hoặc thuộc về thời tiền sử, thời rất xa xưa trước hiện tại địa chất.
aus der Vorzeit stammend; die Vorzeit betreffend
Man unterscheidet demnach Körper- und Spurenfossilien, wobei unter „vorzeitlich“ sämtliche vorholozänen tierischen oder pflanzlichen Reste verstanden sind, d. h. also Reste aus einer Zeit, die der geologischen Gegenwart, dem Holozän (s. Zeittafel), vorausging.
Theo đó, người ta phân biệt hóa thạch cơ thể và hóa thạch dấu vết, trong đó “tiền sử” được hiểu là toàn bộ các di tích động vật hoặc thực vật có trước thế Holocen, tức là những tàn tích từ một thời kỳ đã diễn ra trước hiện tại địa chất, tức thế Holocen (xem bảng niên đại).
Sie war in einer riesigen vorzeitlichen Nekropole beigesetzt worden, die damals schon uralt gewesen sein muss.
Bà đã được chôn cất trong một nghĩa địa khổng lồ từ thời tiền sử, mà ngay vào thời đó hẳn cũng đã vô cùng cổ xưa rồi.