
thấp- Không có độ cao lớn
keine große Höhe habend
thấp- Không ở độ cao lớn
sich nicht in großer Höhe befindend
thấp kém- Nằm ở cấp độ hoặc lớp thấp trong một thứ tự xếp hạng
sich auf niedriger Stufe oder Klasse in einer Rangordnung befindend
ti tiện- Thiếu đạo đức, đáng nghi ngờ
moralisch minderwertig, anrüchig
xuống- Chỉ sự chuyển động từ trên xuống dưới, đi xuống hoặc hạ thấp xuống.
Bewegung, die von oben nach unten führt
xuống- Chỉ sự chuyển động từ trên xuống dưới, đi xuống hoặc hạ thấp xuống.
Bewegung, die von oben nach unten führt
đặt xuống- Mệnh lệnh yêu cầu đặt ai hoặc vật gì xuống, hạ xuống hoặc buông xuống.
Befehl, jemanden oder etwas hinzulegen
đả đảo- Khẩu hiệu kêu gọi xóa bỏ, lật đổ hoặc phản đối quyết liệt một điều gì đó, không chấp nhận sự việc đó.
Kampfruf, der fordert, etwas auszutilgen, oder etwas nicht zuzulassen