
bằng- dùng để chỉ ngôn ngữ mà một văn bản, lời nói hoặc nội dung được viết hay thể hiện bằng ngôn ngữ đó.
in einer bestimmten Sprache
trong- dùng để chỉ một khoảng thời gian đã được xác định trước hoặc dự kiến kéo dài trong tương lai gần.
bevorstehende festgelegte Zeitdauer
trên- dùng để chỉ vị trí tại một nơi chốn nằm dưới chân người nói hoặc được hình dung như một bề mặt có thể đứng, đi lại trên đó.
an einer Örtlichkeit, die einem zu Füßen liegt
trên- dùng để chỉ vị trí ở trên bề mặt của một vật hoặc phần ngoài cùng của cơ thể, đồ vật.
an der Oberfläche von etwas
lên- dùng để chỉ hướng chuyển động hoặc sự đặt một vật lên bề mặt của vật khác.
an die Oberfläche von etwas
úp- dùng để chỉ tư thế mà mặt được nói đến quay xuống dưới.
mit der bezeichneten Seite nach unten
tại- dùng để chỉ sự hiện diện trong một hoạt động, chuyến đi hoặc sự kiện.
bei einer Unternehmung oder Veranstaltung
đến- dùng để chỉ sự hướng tới hoặc tham gia vào một hoạt động, chuyến đi hoặc sự kiện.
zu einer Unternehmung oder Veranstaltung
ra- dùng để chỉ sự di chuyển đến một nơi chốn nằm dưới chân hoặc được hình dung như một bề mặt có thể bước tới.
zu einer Örtlichkeit, die einem zu Füßen liegt
úp- dùng để chỉ tư thế mà mặt được nói đến quay xuống dưới.
mit der bezeichneten Seite nach unten
lên- dùng để chỉ sự di chuyển lên phía mặt trên hoặc đỉnh của một vật.
an die Oberseite von etwas
trên- dùng để chỉ vị trí ở phía mặt trên hoặc trên đỉnh của một vật.
an der Oberseite von etwas