

núp xuống- làm cho mình thấp xuống, rụt đầu, cúi gập người xuống để tránh bị nhìn thấy hoặc để trú ẩn; vào tư thế nấp
sich klein machen, den Kopf einziehen, den Körper niederbeugen; in Deckung gehen
co mình- không chống cự, chấp nhận lùi bước rồi im lặng hoặc rút lui để né tránh
sich nicht wehren, aufgeben und abtauchen