Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'niedlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
niedlich
[ˈniːtlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
dễ thương
- quá ngọt ngào và đáng yêu đến mức người ta thích nó
so süß und putzig, dass man es mag
Meine kleine Schwester hat sich einen
niedlichen
Teddybären gekauft.
Em gái nhỏ của tôi đã mua một chú gấu bông dễ thương.
Từ đồng nghĩa
goldig
hübsch
liebenswert
putzig
reizend
süß
zierlich
Từ trái nghĩa
ekelhaft
Tính từ