
dễ thương, đáng yêu- dễ thương, ngọt ngào, dễ chịu, hấp dẫn, duyên dáng, xinh xắn
nett, süß, angenehm, anziehend, anmutig, hübsch
khó chịu, kinh tởm- Khó chịu, ghê tởm, trái ngược với [1].
unangenehm, eklig, das Gegenteil von [1].
kích thích, gây kích ứng- gây kích thích
einen Reiz auslösend