'nonkonform' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
nonkonform
[ˈnɔnkɔnˌfɔʁm]Tính từ
Định nghĩa
1
không theo khuôn mẫu- không phù hợp hoặc không đồng nhất với chuẩn mực, quy định hay cách nghĩ chung; có tính khác biệt, lệch khỏi khuôn mẫu thông thường
nicht übereinstimmend, abweichend
„Die Repression Mielkes und des MfS gegen vermeintliche Abweichler in den Reihen der SED, gegen Regimegegner, Ausreisewillige (Antragsteller), aber auch gegen sportliche Aushängeschilder der DDR, die es wagten, nonkonform in einer normierten Gesellschaft zu agieren, werden nur dann verständlich, wenn man sich das zugrunde liegende Feindbild vergegenwärtigt.“
Sự đàn áp của Mielke và Bộ An ninh Nhà nước đối với những người bị cho là lệch lạc trong hàng ngũ SED, đối với những người chống đối chế độ, những người muốn xuất cảnh (người nộp đơn), mà cả đối với những gương mặt thể thao tiêu biểu của CHDC Đức, những người dám hành động không theo khuôn mẫu trong một xã hội bị chuẩn hóa, chỉ có thể được hiểu khi người ta hình dung rõ hình ảnh kẻ thù làm nền tảng cho điều đó.
„Das Museum für nonkonforme Kunst besitzt Sammlungen des künstlerischen Underground aus den 1960er bis 80er Jahren.“
Bảo tàng nghệ thuật không theo khuôn mẫu sở hữu các bộ sưu tập của giới nghệ thuật ngầm từ những năm 1960 đến 1980.