
ngoại tuyến- không ở trên Internet; dùng để chỉ trạng thái không kết nối mạng hoặc không hiện diện trên mạng Internet.
sich nicht im Internet befindend, verwendet für
ngắt kết nối- trong công nghệ thông tin, dùng để chỉ các thiết bị ngoại vi không được kết nối với hệ thống hoặc máy tính.
nicht angeschlossene Peripheriegeräte in der Informationstechnologie
ngoại tuyến- không ở trên Internet; dùng để chỉ những người dùng hiện lúc đó không lướt web, không làm việc hoặc không trò chuyện trên Internet.
sich nicht im Internet befindend, verwendet für; momentan nicht im Internet surfende, arbeitende oder chattende Benutzer
ngoại tuyến- không ở trên Internet; dùng để chỉ các tệp tin chưa thể được truy cập trên Internet.
sich nicht im Internet befindend, verwendet für; nicht im Internet abrufbare Dateien
ngoại tuyến- không ở trên Internet; dùng để chỉ các phương tiện truyền thông không thể truy cập qua Internet, như báo in, radio, truyền hình, điện ảnh, đĩa và các dạng tương tự.
sich nicht im Internet befindend, verwendet für; nicht im Internet abrufbare Medien (Offline-Medien): Print/Radio/TV/Kino/Disc/etc.
ngoại tuyến- không ở trên Internet; dùng để chỉ các máy chủ không thể truy cập được vì đã tắt, bị ngắt kết nối hoặc bị sập.
sich nicht im Internet befindend, verwendet für; nicht zu erreichende Server (abgeschaltet/getrennt/down)
ngoại tuyến- không ở trên Internet; dùng để chỉ các máy tính không được kết nối hoặc liên kết với Internet.
sich nicht im Internet befindend, verwendet für; nicht am Internet angeschlossene oder damit verbundene Computer