
phẫu thuật- liên quan đến việc can thiệp bằng phẫu thuật
einen chirurgischen Eingriff betreffend
tác chiến- liên quan đến hoạt động can thiệp quân sự
einen militärischen Eingriff betreffend
vận hành- có hiệu lực tức thì, liên quan đến các biện pháp cụ thể
unmittelbar wirksam, bestimmte Maßnahmen treffend