
bằng miệng- Thuộc về miệng; được thực hiện hoặc đưa vào cơ thể qua đường miệng.
den Mund betreffend; mit dem Mund
khẩu âm- Đặc điểm cấu âm của những âm mà luồng hơi chỉ đi qua khoang miệng chứ không đi qua khoang mũi.
ein artikulatorisches Merkmal, das diejenigen Laute auszeichnet, bei denen der Luftstrom nur durch den Mundraum und nicht durch den Nasenraum geführt wird