
phân phiếu- trong bầu cử, có nhiều lá phiếu hoặc nhiều quyền biểu quyết và phân chúng cho các ứng cử viên hoặc đảng khác nhau
bei einer Wahl mehrere Stimmen haben, die man verschiedenen Kandidaten/Parteien geben kann/gibt
làm loang màu- làm cho một vật có hoa văn hoặc bề mặt nhiều màu sắc, loang lổ
etwas mit einem bunten Muster versehen