tạm ngừng- tạm thời để một dự định hoặc hoạt động ngưng lại rồi sẽ tiếp tục sau
ein Vorhaben vorübergehend ruhen lassen
nghỉ giải lao- dừng lại trong một khoảng thời gian ngắn để nghỉ rồi tiếp tục
eine Pause einlegen