đặt vị trí, nằm yên- chiếm một vị trí nào đó hoặc duy trì trạng thái không chuyển động
Position einnehmen
Die Brücke ruht auf großen Säulen.
Cây cầu đặt trên những trụ cột lớn.
„Die wirkliche Bahn des Mondes ist außerordentlich kompliziert, da er sich mit der Erde um die Sonne bewegt und auch unser Sonnensystem als Ganzes nicht ruht.“
Quỹ đạo thực sự của Mặt trăng cực kỳ phức tạp, vì nó di chuyển cùng Trái đất quanh Mặt trời và cả hệ Mặt trời của chúng ta nói chung cũng không đứng yên.
3
tạm ngừng hoạt động- tạm thời ngừng hoạt động hoặc không vận hành