Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
piepen
[ˈpiːpn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
kêu chíp chíp
- phát ra một âm thanh cao (tiếng huýt sáo)
einen hohen Ton (Pfeifton) von sich geben
„Hier ist Familie Wegners Anrufbeantworter. Dieser
piept
gleich und ist dann bereit, eine kurze Nachricht aufzunehmen.“
"Đây là máy trả lời tự động của gia đình Wegner. Máy sẽ kêu chíp chíp ngay sau đây và sau đó sẵn sàng ghi lại một tin nhắn ngắn."
Từ đồng nghĩa
pfeifen
Động từ