'plattdeutsch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
plattdeutsch
[ˈplatdɔɪ̯tʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc Hạ Đức- Liên quan đến tiếng Đức Hạ địa, thuộc về hoặc được diễn đạt bằng phương ngữ Hạ Đức.
auf das Plattdeutsch bezogen
„Wer mit dem Rummelpott durch Kudenow wandern wollte, mußte zuvor bei Lehrer Peschka die plattdeutschen Verse lernen, denn der Rummelpott geht nur plattdeutsch durch den Silvesterabend.“
“Ai muốn đi lang thang qua Kudenow với chiếc Rummelpott thì trước đó phải học những câu thơ bằng tiếng Hạ Đức với thầy giáo Peschka, vì Rummelpott chỉ đi bằng tiếng Hạ Đức trong đêm giao thừa.”
„Oma und Opa zogen plattdeutsche Sendungen mit Ewald Christophers vor.“
“Bà và ông thích các chương trình bằng tiếng Hạ Đức với Ewald Christophers hơn.”