Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Po
der
[poː]
Danh từ
Số nhiều: Pos
Định nghĩa
1
mông
- phần cơ thể con người dùng để ngồi
Gesäß (menschlicher Körperteil, auf dem gesessen wird)
Beim Glatteis gestern bin ich ausgerutscht und auf den
Po
gefallen.
Hôm qua trời trơn trượt, tôi bị trượt chân và ngã đập vào mông.
„Diesen
Po
musste man haben, den oder keinen.“
Phải có cái mông này, không thì thôi.
Từ đồng nghĩa
Hintern
Hinterteil
Podex
Popo
Pöter
Danh từ