
tiềm năng- có thể xảy ra, nhưng hiện tại chưa thành hiện thực
möglich, aber jetzt nicht real
có tiềm năng- (chỉ) có thể nghĩ đến/xảy ra về mặt lý thuyết
(nur) theoretisch denkbar/möglich
tiềm tàng- dùng để chỉ điều gì đó có khả năng xảy ra
für das stehend, was möglich ist