
đi dạo- đi dọc một quãng đường để tản bộ, vui chơi hoặc để người khác nhìn thấy mình; đi dạo trên đường promenade hay nơi công cộng với dáng vẻ thong thả
eine Promenade, einen Spaziergang machen; aus Spass oder um sich sehen zu lassen, eine bestimmte Strecke zu Fuß zurücklegen
tản bộ- di chuyển chậm rãi đến một nơi nào đó bằng cách đi bộ thong thả như đang đi dạo
sich langsam spazierend irgendwohin bewegen