
đứng- giữ vị trí trên đôi chân mà không di chuyển
sich auf den Beinen ohne Ortsveränderung aufhalten
ở, tọa lạc- được đặt hoặc tồn tại ở một nơi nào đó
sich irgendwo befinden
đứng, dựng đứng- ở trong tư thế thẳng đứng
sich in einer vertikalen Position befinden
đứng, hỏng, ngừng hoạt động- không hoạt động, không làm việc được
nicht funktionieren, nicht arbeiten
hợp- phù hợp, làm tôn lên vẻ đẹp
gut passen
tượng trưng cho, đại diện cho- là ví dụ điển hình, là chuẩn mực
beispielhaft sein, Maßstab sein
xong, hoàn tất- đã sẵn sàng/được thực hiện/được hoàn thành
fertig/gemacht/erledigt sein