

bôi nhọ- Làm hoặc quy cho ai đó một việc đồi bại, không thích đáng, đáng khinh chê.
etwas Anrüchiges, Unpassendes, Verwerfliches begehen oder jemandem vorwerfen
mại dâm- Tự đem thân xác ra đổi lấy tiền, chấp nhận quan hệ tình dục với người khác vì thù lao.
sich gegen Geld zum Geschlechtsverkehr anbieten und herablassen
làm ô nhục- Đẩy ai đó vào chỗ bị sỉ nhục và xấu hổ, làm mất danh dự trước người khác.
dem Schimpf und der Schande preisgeben