
thiển cận- bị hạn chế trong quan điểm; dùng để chỉ lối nói năng, cách ứng xử, sự đơn giản và thiếu tính tao nhã, thiếu văn hóa của những người đến từ vùng tỉnh lẻ.
in seinen Ansichten beschränkt; provinziell beschreibt die Sprache, die Umgangsformen, die Einfachheit und die mangelnde Kultiviertheit von Personen aus der Provinz
tỉnh lẻ- thuộc về tỉnh, xuất thân từ tỉnh lẻ; ít có giá trị văn hóa, ít hấp dẫn về mặt văn hóa so với thành phố lớn.
zur Provinz gehörend, aus der Provinz stammend; kulturell wenig bietend (im Vergleich zur Großstadt)