
toàn cầu- tự xem mình là công dân thế giới, có tư duy cởi mở, cảm thấy như ở nhà ở khắp mọi nơi
sich als Weltbürger verstehend, weltoffen denkend, sich überall zuhause fühlend
phân bố rộng- phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, dùng cho thực vật, động vật hoặc những sự vật tương tự
in vielen Teilen der Welt verbreitet (Pflanzen, Tiere etc.)
quốc tế chủ nghĩa- thuộc hoặc ủng hộ quan điểm của chủ nghĩa thế giới, tức tư tưởng bị phê phán là sự theo đuổi bá quyền thế giới của các cường quốc đế quốc
die Anschauung des Kosmopolitismus (dem imperialistischen Streben der Großmächte nach Weltherrschaft) vertretend