

thanh lọc- làm sạch, tẩy rửa hoặc gột lọc một cơ thể, vật chất hay trạng thái để loại bỏ thứ bị xem là ô uế hoặc có hại.
säubern, reinigen, läutern
minh oan- bác bỏ một lời khẳng định hoặc cáo buộc bằng cách thề để chứng minh mình vô tội hay không có trách nhiệm.
durch einen Eid eine Behauptung entkräften
tẩy ruột- làm cho đi ngoài bằng cách dùng thuốc xổ hoặc biện pháp nhuận tràng để làm sạch ruột.
abführen, ein Abführmittel anwenden