đi tiểu- thải nước tiểu ra ngoài; đi vệ sinh để tiểu tiện.
Wasser lassen, urinieren
lăng xê- làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên nổi tiếng, hoặc đưa lên một vị trí cao hơn mức xứng đáng.
jemanden oder etwas bekannt machen, in eine unverdient hohe Position bringen