

lăng xê- đưa một người hoặc một thứ lên vị trí cao một cách mạnh mẽ, dù không thật sự xứng đáng.
jemanden oder etwas in eine (unverdient) hohe Position bringen
đẩy hạng- cung cấp tài nguyên cho một người chơi khác để giúp người đó nhanh chóng thăng hạng trên bảng xếp hạng.
einen anderen Spieler mit Ressourcen versorgen, um diesen in der Platzierung möglichst schnell aufsteigen zu lassen
thổi giá- dùng một tài khoản khác, giả làm khách hàng khác để đặt giá cho món hàng, qua đó đẩy giá bán lên cao.
für Artikel mit einem anderen Account, als anderer Kunde, bieten und so den Verkaufspreis in die Höhe treiben
buôn ma túy- mua bán các loại ma túy mạnh.
mit harten Drogen handeln