
thổi mạnh- tạo ra một luồng không khí mạnh bằng cách thở ra đột ngột và mạnh.
durch plötzliches heftiges Ausatmen einen starken Luftstrom erzeugen
thở dốc- thở mạnh vì kiệt sức; cũng dùng để chỉ việc thổi vào máy đo nồng độ cồn.
heftig atmen, weil man erschöpft ist, in ein Alkoholmessgerät blasen