
vũ trang- chuẩn bị cho một cuộc đối đầu hoặc xung đột vũ trang
sich auf eine bewaffnete Auseinandersetzung vorbereiten
chuẩn bị- tự chuẩn bị cho một sự việc có thể thấy trước là sắp xảy ra
sich (auf ein absehbar bevorstehendes Ereignis) vorbereiten
lắp dụng cụ- trang bị cho một máy móc những công cụ nhất định để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt
eine Maschine mit bestimmten Werkzeugen zur Erfüllung einer speziellen Aufgabe bestücken
sơ chế- chuẩn bị thức ăn, làm sạch rau củ bằng cách loại bỏ những phần không mong muốn như vỏ, chỗ hỏng hoặc những thứ tương tự
Essen (vor)bereiten, Gemüse von unerwünschten Bestandteilen (Schale, verdorbene Teile oder Ähnlichem) befreien