
loài gặm nhấm giống chuột- Động vật gặm nhấm giống chuột
mausähnliches Nagetier
kẻ xảo quyệt, con vật phiền toái- Từ chửi thề dành cho một người xảo quyệt hoặc một con vật khó chịu
Schimpfwort für einen hinterhältigen Menschen oder ein lästiges Tier
loài gặm nhấm giống chuột; loài gặm nhấm giống chuột khác- Loài gặm nhấm giống chuột; loài gặm nhấm khác giống chuột
mausähnliches Nagetier; anderes mausähnliches Nagetier
loài gặm nhấm giống chuột; loài gặm nhấm giống chuột thuộc chi Rattus- động vật gặm nhấm giống chuột; động vật gặm nhấm giống chuột thuộc chi Rattus
mausähnliches Nagetier; mausähnliches Nagetier der Gattung Rattus