

nổi loạn- khởi xướng hoặc kích động một cuộc nổi dậy chống lại người cầm quyền hoặc chính phủ
einen Aufstand (gegen einen Machthaber/eine Regierung) beginnend/anzettelnd
chống đối- công khai kháng cự điều gì đó, công khai chống lại hoặc phản kháng ai đó hay điều gì đó
offen gegen etwas Widerstand leistend, sich offen gegen jemanden/etwas auflehnend