

đàng hoàng- theo cách thức phù hợp, đúng mực và trong phạm vi hợp lý; đáng tin cậy, tử tế trong cách cư xử hoặc hợp tác
auf angemessene Weise, in angemessenem Umfang
thực tế- có liên quan đến hiện thực, dựa trên cái thực sự tồn tại hoặc có khả năng xảy ra trong đời sống
auf die Wirklichkeit bezogen
thực- thuộc toán học, dùng trong các cách nói như số thực: số có thể biểu diễn trên trục số; là phần tử của trường mở rộng nhỏ nhất của các số hữu tỉ mà trong đó mọi dãy Cauchy đều hội tụ
Mathematik, in Wendungen wie reelle Zahl: Zahl, die auf der Zahlengerade darstellbar ist; Zahl aus dem kleinsten Erweiterungskörper der rationalen Zahlen, in dem alle Cauchyfolgen konvergieren