
quy định, sắp đặt- định hoặc thỏa thuận cách thức thực hiện điều gì đó để đạt được trạng thái mong muốn
anordnen oder vereinbaren, wie etwas auszuführen sei, um einen gewünschten Zustand zu erreichen
điều chỉnh, chỉnh sửa- đưa một thứ vào trạng thái mong muốn, ví dụ như một thiết bị
etwas in einen gewünschten Zustand bringen, zum Beispiel ein Gerät
tự động điều chỉnh, ổn định- Tự động chuyển sang trạng thái đặt trước không đổi (bộ điều khiển, bộ tự động điều chỉnh, kỹ thuật điều khiển)
automatisch in einen konstanten Sollzustand überführen (Regler, Regelautomat, Regelungstechnik)