
tái tạo- dựa trên sự tái tạo; có khả năng tự đổi mới hoặc được phục hồi liên tục, thường dùng cho năng lượng hay nguồn lực có thể tái tạo.
auf Regeneration beruhend; sich erneuernd
tái sinh- có khả năng mọc lại, phục hồi hoặc hình thành mới, ví dụ như tế bào, mô hoặc cơ quan.
nachwachsend, beispielsweise Zellen, Gewebe, Organe