Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'reinlassen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
reinlassen
[ˈʁaɪ̯nˌlasn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
cho vào
- cho phép ai đó vào một nơi nào đó
jemandem den Zutritt zu etwas gewähren
Der Türsteher ließ ihn nicht rein.
Người gác cửa không cho anh ta vào.
Du könntest hier mal ein wenig frische Luft
reinlassen
. Es riecht nach Knoblauch und alten Socken.
Từ đồng nghĩa
hereinlassen
hineinlassen
Từ trái nghĩa
herauslassen
hinauslassen
Bạn có thể cho một chút không khí trong lành vào đây. Nó có mùi tỏi và tất cũ.
Động từ