
gửi bảo đảm- đăng ký một bưu gửi tại bưu điện dưới dạng bảo đảm để có thể kiểm tra và xác minh việc phát đến đúng nơi.
eine Sendung bei der Post registrieren lassen, um die korrekte Zustellung überprüfen zu können
tiến cử- nêu tên hoặc giới thiệu ai đó, điều gì đó hay chính mình như là có lợi, phù hợp, đáng tin cậy hoặc đáng được xem xét.
jemanden etwas oder sich als vorteilhaft, geeignet, zuverlässig infrage kommend benennen
mời chào- dùng lời lẽ vui nhộn, rôm rả để đi kèm, lôi kéo và khuyến khích những người có thể đến chơi một trò chơi hay ghé một quầy hàng.
(potentielle) Besucher eines Fahrgeschäfts oder einer Bude mit lustigen Sprüchen begleiten und animieren