
ghi vào- ghi hoặc nhập một thứ gì đó vào danh sách, sổ sách hoặc hồ sơ ở một nơi nào đó
etwas irgendwo eintragen
đăng ký- làm thủ tục để một người được ghi tên với tư cách người tham gia hoặc thành viên vào một danh sách hay hệ thống đăng ký
jemanden als Teilnehmer oder Mitglied bei etwas registrieren lassen, in eine (Teilnehmer-/Mitglieder-)Liste eintragen
gửi bảo đảm- đăng ký một bưu gửi tại bưu điện để có thể kiểm tra và xác nhận việc phát đến đúng nơi
eine Sendung bei der Post registrieren lassen, um die korrekte Zustellung überprüfen zu können