

thư giãn- tự giải tỏa khỏi sự gắng sức hoặc căng thẳng về thể chất và/hoặc cảm xúc, tinh thần để phục hồi và lấy lại năng lượng mới
sich von einer körperlichen und/oder emotionalen, geistigen Anstrengung oder Anspannung befreien und neue Kraft schöpfen