

thư giãn- ngừng chuyển động, trở nên yên ổn; đạt đến một trạng thái ổn định.
mit der Bewegung aufhören, zur Ruhe kommen; einen stationären Zustand erreichen
bãi bỏ- hủy bỏ, làm cho không còn hiệu lực; rút lại một sự cấm đoán hay biện pháp đã ban hành.
rückgängig machen
thả lỏng- tự giải phóng mình hoặc làm cho ai đó thoát khỏi sự căng thẳng hay gắng sức về thể chất và/hoặc cảm xúc, tinh thần để hồi phục sức lực; trong ngữ cảnh y khoa còn có thể chỉ việc làm giãn cơ bằng thuốc.
(sich) von einer körperlichen und/oder emotionalen, geistigen Anstrengung oder Anspannung befreien und neue Kraft schöpfen