Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'reservieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
reservieren
[ʁezɛʁˈviːʁən]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
đặt trước
- giữ chỗ hoặc phòng cho ai đó
einen Platz oder ein Zimmer für jemanden freihalten
Ich habe für heute Abend einen Tisch
reserviert
.
Tôi đã đặt trước một bàn cho tối nay.
Từ đồng nghĩa
buchen
Động từ