

bách niên- lặp lại sau mỗi một trăm năm; cứ một trăm năm lại xảy ra một lần
alle hundert Jahre wiederkehrend
trăm năm- kéo dài trong thời gian một trăm năm
hundert Jahre dauernd
thế kỷ- thuộc về hoặc liên quan đến một thế kỷ
ein Jahrhundert betreffend
thế tục- thuộc về đời sống trần thế, không thuộc giáo hội hay tôn giáo
weltlich, nicht der Kirche zugehörig
phi thường- khác thường, nổi bật hoặc vượt xa mức thông thường
außergewöhnlich