

mắng, chửi- bày tỏ sự tức giận của mình với một người khác
(einer anderen Person) seinen Ärger kundtun
chửi rủa, mắng nhiếc- phê bình bằng những lời lẽ hung hăng hoặc xúc phạm
mit aggressiven oder beleidigenden Worten tadeln
gọi, xưng- gọi ai đó, bản thân hoặc thứ gì đó bằng một cách nhất định
jemanden, sich oder etwas auf eine bestimmte Weise benennen