„Inmitten des Lichtkreises befand sich ein kreisrunder Schacht, über dessen schlammverkrustete Umfassung sich Risse zogen.“
“Ở giữa vòng sáng là một cái giếng tròn, trên phần viền đóng bùn của nó có những vết nứt chạy dọc.”
„Die meisten Sachen waren uralte Fischereiutensilien, schlammverkrustet und bedeckt mit Rückständen von Fischtran.“
“Phần lớn đồ đạc là những dụng cụ đánh cá từ thời rất xa xưa, đóng bùn và phủ đầy cặn dầu cá.”