
tồi, kém- Không đáp ứng các yêu cầu hoặc kỳ vọng vì bị khiếm khuyết
nicht den Anforderungen oder Erwartungen entsprechend, weil mit Mängeln behaftet
dở, không tốt- không đủ tốt, nếu so sánh với trạng thái đạt yêu cầu hoặc thậm chí là tốt
nicht hinreichend gut, wenn man es mit dem Zustand vergleicht, der ausreichend oder sogar gut ist
hỏng, ôi thiu- Không còn ăn được/hoạt động được nữa, ví dụ như đối với thực phẩm
nicht mehr genießbar/anwendbar, etwa bei Lebensmitteln
xấu xa, tồi tệ- không chấp nhận được về mặt đạo đức
moralisch nicht akzeptabel
khó chịu, mệt- Cảm thấy khó chịu hoặc ốm.
sich unwohl oder krank fühlend
có hại, bất lợi- không phải theo cách thúc đẩy và có lợi, mà theo cách gây hại
nicht so, dass es fördert und nützt, sondern so, dass es schadet
khó khăn, vất vả- Không đơn giản như vậy, chỉ với rất nhiều nỗ lực
nicht so einfach, nur unter großen Mühen