Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'schließlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schließlich
[ˈʃliːslɪç]
Trạng từ
Định nghĩa
1
cuối cùng, rốt cuộc
- cuối cùng, về sau cùng
endlich, in letzter Konsequenz
Dazu konnte er sich
schließlich
doch noch durchringen.
Cuối cùng, anh ấy cũng đã vượt qua được để làm điều đó.
„Nach mehreren heftigen Streitigkeiten und Wortgefechten kam es dann
zu Handgreiflichkeiten.“
Từ đồng nghĩa
letztendlich
schlussendlich
zuletzt
Từ trái nghĩa
sofort
unverzüglich
schließlich
"Sau nhiều cuộc tranh cãi gay gắt và khẩu chiến, cuối cùng đã xảy ra xô xát."
Trạng từ