Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'sofort' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
sofort
[zoˈfɔʁt]
Trạng từ
Định nghĩa
1
ngay lập tức
ohne irgendeine Verzögerung, auf der Stelle
Bitte schließe
sofort
diese Tür.
Xin hãy đóng ngay lập tức cánh cửa này.
„Würde die Raumsonde auf der Erde aufsetzen, stieße sie wahrscheinlich
sofort
auf Leben.“
“Nếu tàu vũ trụ hạ cánh trên Trái Đất, nó có thể sẽ ngay lập tức phát hiện sự sống.”
Từ đồng nghĩa
augenblicklich
Từ trái nghĩa
irgendwann
später
Trạng từ